cất bút
Định nghĩa
Động từ: - Bắt đầu viết: "cất bút" chỉ hành động bắt đầu viết, thường là viết một tác phẩm văn học, một bức thư, hoặc một văn bản quan trọng. Cụm từ này mang tính chất trang trọng, thể hiện sự khởi đầu của quá trình sáng tác hoặc ghi chép.
Ví dụ sử dụng
- (Nhà văn bắt đầu viết cuốn tiểu thuyết mới sau nhiều năm suy nghĩ.)
- (Khi nhận tin vui, ông ngay lập tức bắt đầu viết thư chúc mừng.)
- (Bắt đầu viết dòng đầu tiên luôn là lúc khó khăn nhất với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cất bút viết": nhấn mạnh hành động bắt đầu viết một cách chủ động và có chủ đích.
- Cô ấy cất bút viết nhật ký mỗi tối để ghi lại những suy nghĩ trong ngày. (Cô ấy bắt đầu viết nhật ký mỗi tối để ghi lại suy nghĩ hàng ngày.)
"cất bút sáng tác": chỉ việc bắt đầu quá trình sáng tạo văn học, nghệ thuật.
- Sau chuyến đi, anh quyết định cất bút sáng tác một bài thơ. (Sau chuyến đi, anh quyết định bắt đầu sáng tác một bài thơ.)
Biến thể và từ gần giống
Đặt bút (động từ): bắt đầu viết, tương tự "cất bút", nhưng ít trang trọng hơn.
- Cô ấy đặt bút viết nhanh chóng. (Cô ấy bắt đầu viết một cách nhanh chóng.)
Viết (động từ): hành động tạo ra chữ viết nói chung, không mang tính trang trọng như "cất bút".
- Anh ấy viết thư cho bạn. (Anh ấy viết thư cho bạn.)
Từ đồng nghĩa
- Bắt đầu viết: diễn đạt trực tiếp hành động viết lần đầu tiên trong một ngữ cảnh.
- Khởi bút: từ Hán Việt trang trọng, chỉ việc bắt đầu viết tác phẩm văn học.
- Tác giả khởi bút từ năm 20 tuổi. (Tác giả bắt đầu viết từ năm 20 tuổi.)
Thành ngữ liên quan
- Cất bút viết nên kiệt tác: bắt đầu viết để tạo ra một tác phẩm xuất sắc.
- Với cảm hứng dạt dào, ông cất bút viết nên kiệt tác để đời. (Với cảm hứng mạnh mẽ, ông bắt đầu viết nên tác phẩm xuất sắc bất hủ.)